Giá xe Mazda CX-5 mới nhất tháng 7/2024, từ 749 triệu đồng

Thanh Vũ

Tài xế B2
Tham gia
7/6/24
Bài viết
1.965
Điểm tương tác
1
Địa chỉ
Tỉnh Phú Thọ
Điểm
78.120

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe Mazda CX-5 đầy đủ các phiên bản.

Mazda CX-5 lọt top 10 mẫu ô tô bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam tháng 6/2024 vừa qua với doanh số 1.259 xe, đứng ở vị trí thứ 2.

Gia-xe-Mazda-CX-5-moi-nhat-thang-7-2024-tu-749-trieu-dong-3-1721652779-724-width740height386.jpg


Tham khảo giá niêm yết và giá lăn bánh tạm tính xe Mazda CX-5 cập nhật mới nhất tháng 7/2024:

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Mazda CX-5 2.0L Deluxe749861846827-
Mazda CX-5 2.0L Luxury789906890871
Mazda CX-5 2.0L Premium829950934915
Mazda CX-5 2.0 Premium Sport849973956937
Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive869995978959
Mazda CX-5 2.5L Signature Sport959109610771058
Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive979111810991080
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Gia-xe-Mazda-CX-5-moi-nhat-thang-7-2024-tu-749-trieu-dong-2-1721652779-382-width740height416.jpg


Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2024

Thông số/Phiên bảnDeluxeLuxuryPremiumSignature
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)4,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804.590 x 1.845 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm)2700270027002700
Khoảng sáng gầm xe (mm)200200200200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.505.505.505.50
Trọng lượng không tải (kg)1550155015501630
Trọng lượng toàn tải (kg)2000200020002080
Thể tích khoang hành lý (L)442442442442
Dung tích bình nhiên liệu (L)56565658
Động cơ - Hộp số
Loại động cơSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.5
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếp
Dung tích xy-lanh (cc)1,9981,9981,9982,448
Công suất tối đa (Hp/rpm)154/6.000154/6.000154/6.000188/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)200/4.000200/4.000200/4.000252/4.000
Hộp số6AT6AT6AT6AT
Hệ thống dẫn độngFWDFWDFWDAWD
Chế độ lái thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)GVC PlusGVC PlusGVC PlusGVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động thông minh
Khung gầm
Hệ thống treo trướcMc PhersonMc PhersonMc PhersonMc Pherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống trợ lực láiTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điện
Kích thước lốp xe225/55 R19225/55 R19225/55 R19225/55 R19
Đường kính mâm xeMâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điệnSấy gươngSấy gương
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Ống xả kép
Nội thất
Chất liệu nội thấtDaDaDaDa
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị tríKhôngKhông
Ghế phụ điều chỉnh điệnKhôngKhông
DVD playerKhôngKhôngKhôngKhông
Màn hình cảm ứng8 inch8 inch8 inch8 inch
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa6610 loa Bose10 loa Bose
Lẫy chuyển sốKhôngKhôngKhông
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự độngTràn viềnTràn viền
Màn hình hiển thị tốc độ HUDKhôngKhông
Rèm che nắng kính sau chỉnh điệnKhôngKhôngKhôngKhông
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sauKhôngKhôngKhôngKhông
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 60:40Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4
An toàn
Số túi khí6666
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùiCamera 360Camera 360
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độKhôngKhông
Cảnh báo thắt dây an toàn
I-Activsense
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBCKhông
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDWKhông
Hỗ trợ giữ làn LASKhông
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)Không
Hỗ trợ phanh thông minh SBSKhông
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCCChỉ điều khiển hành trìnhMRCC Stop & GoMRCC Stop & GoMRCC Stop & Go
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAAKhông
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM


Gia-xe-Mazda-CX-5-moi-nhat-thang-7-2024-tu-749-trieu-dong-1-1721652779-318-width740height495.jpg


Tham khảo thiết kế xe Mazda CX-5 2024

Ra mắt thế giới lần đầu vào năm 2012, Mazda CX-5 là sản phẩm thay thế cho Mazda CX-7 và Mazda Tribute. Thế hệ thứ 2 của mẫu Crossover này trình làng vào cuối năm 2016. Đúng 1 năm sau THACO chính thức giới thiệu thế hệ mới của CX-5 đến người tiêu dùng Việt Nam.

Ngày 28/7/2019, THACO đã chính thức ra mắt phiên bản mới của Mazda CX-5 tại thị trường Việt Nam. Với thiết kế đẹp, công nghệ hiện đại, trải nghiệm lái thú vị cùng giá bán “dễ chịu”, mẫu xe này nhanh chóng trở lại thống trị phân khúc CUV trong năm 2021 và duy trì vị trí số 1 trong năm 2022. Đây cũng là dòng xe đạt kết quả bán hàng tốt nhất của Mazda Việt Nam và là đại diện duy nhất của hãng góp mặt trong Top 10 mẫu ô tô bán chạy nhất năm.

Ngày 8/7/2023, THACO tung ra phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của Mazda CX-5 với nhiều thay đổi tích cực, trong khi giá xe điều chỉnh thấp hơn mô hình cũ. Xe tiếp tục được lắp ráp tại nhà máy của hãng ở Quảng Nam, bán ra 3 phiên bản và 6 màu ngoại thất là: Platinum quartz, Soul red crystal metallic, Snowflake white pearl mica, Machine grey, Jet Black, Deep crystal blue.

Đối thủ cạnh tranh của Mazda CX-5 có thể kể đến: Honda CR-V, Hyundai Tucson, Peugeot 3008, Toyota Corolla Cross,...

Ngoại thất

4-1721654135-595-width740height493.jpg

Mazda CX-5 phiên bản nâng cấp 2024 vẫn được phát triển dựa theo ngôn ngữ thiết kế KODO nổi tiếng với diện mạo thể thao và trẻ trung. Xe có lưới tản nhiệt dạng tổ ong mới và mở rộng hơn 10mm thay vì các thanh ngang như bản cũ.
Hệ thống đèn pha tinh chỉnh với đồ họa ánh sáng mới mang đến cho Mazda CX-5 2024 cái nhìn hiện đại và cuốn hút hơn. Đèn pha LED liền mạch lưới tản nhiệt thông qua cụm crom sáng bóng. Đèn định vị ban ngày cũng được tái thiết kế và cản trước mới giúp hoàn thiện vẻ ngoài thể thao cho khu vực đầu xe.
Thân xe trông khỏe khoắn với những đường gân dập. Bộ la-zăng 5 chấu kép phun màu khói xám giúp Mazda CX-5 2024 thêm phần nổi bật. Gương trang bị camera tích hợp đèn báo rẽ thiết kế bắt mắt.
Đuôi xe Mazda CX-5 2024 sở hữu cặp đèn hậu mới có phần chau chuốt hơn cũng sử dụng công nghệ LED hiện đại. Cản sau tinh chỉnh theo hướng thu gọn tạo cái nhìn thể thao. Cặp ống xả được làm mới có phần tinh tế và hiện đại hơn.
Nội thất
Gia-xe-Mazda-CX-5-moi-nhat-thang-7-2024-tu-749-trieu-dong-8-1721652779-823-width740height493.jpg

Mazda CX-5 2024 có khoang cabin gần như tương tự bản cũ nhưng được hoàn thiện tốt hơn với nhiều chi tiết ốp gỗ và mạ crom sang trọng. Vô-lăng 3 chấu bọc da, mạ viền crom và tích hợp nhiều nút điều khiển chức năng. Cụm đồng hồ sau lái xe đã thay đổi ấn tượng hơn với màn hình màu mới.
Toàn bộ ghế trên Mazda CX-5 2024 đều được bọc da, trong đó ghế lái có chức năng chỉnh điện, hàng ghế sau có thể gập phẳng 4:2:4 giúp gia tăng diện tích khoang chứa đồ.
Loạt trang bị tiện ích hiện đại khác có trên Mazda CX-5 2024 gồm: Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập, có thêm cửa gió điều hòa ở chính giữa giúp người ngồi sau dễ dàng điều chỉnh độ mát không khí phù hợp; nút bấm khởi động, chìa khóa thông minh; cửa kính chỉnh điện; gương chống chói tự động; cảm biến gạt mưa tự động; cửa sổ trời chỉnh điện; hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control.
Động cơ
Gia-xe-Mazda-CX-5-moi-nhat-thang-7-2024-tu-749-trieu-dong-11-1721652779-710-width740height433.jpg

Mazda CX-5 2024 vẫn sử dụng khối động cơ xăng SkyActiv-G với 2 tuỳ chọn 2.0L và 2.5L nhưng đã được cải tiến giúp cải thiện 15% hiệu suất đốt nhiên liệu để sinh công và đồng thời cũng cải thiện khoảng 15% mô-men xoắn ở dải tốc độ thấp. Cụ thể:
• Máy 2.0 sản sinh công suất 154 mã lực và mômen xoắn 200 Nm
• Máy 2.5L cho công suất 188 mã lực và mômen xoắn 252 Nm.
Ngoài ra, Mazda CX-5 2024 còn được trang bị tính năng G-Vectoring Control Plus mới. Đây là phiên bản nâng cấp của hệ thống GVC trước đó với một cách tiếp cận mới để kiểm soát động lực học, không chỉ can thiệp vào động cơ mà còn cả hệ thống phanh để tăng cường hiệu suất xử lý.
Trang bị an toàn
Mazda CX-5 2024 vẫn được sở hữu các tính năng tiêu chuẩn đã có sẵn trước đó như: camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo lệch làn đường, cảm biến đỗ xe trước sau, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, 6 túi khí. Đặc biệt là hệ thống an toàn cao cấp i-Activsense thế hệ mới.
Gia-xe-Mazda-CX-5-moi-nhat-thang-7-2024-tu-749-trieu-dong-15-1721652779-185-width740height493.jpg

Đánh giá xe Mazda CX-5 2024
Ưu điểm:
+ Thiết kế đẹp, bắt mắt
+ Cách âm khá ổn và cảm giác lái tốt
+ Nội thất tiện nghi, nhiều công nghệ hiện đại
+ Trang bị an toàn hàng đầu phân khúc
+ Giá bán rẻ hơn bản cũ.
Nhược điểm:
- Khoang hành lý hơi nhỏ.

Theo Nhật Hạ (Tri thức & Cuộc sống)
 
Back
Bên trên